giáo khoa thư

giáo khoa thư

Một học sinh mở cuốn giáo khoa thư trên bàn học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sách dùng trong nhà trường để dạy học: "giáo khoa thư" chỉ loại sách được biên soạn theo chương trình giảng dạy chính thức, dùng làm tài liệu học tập cho học sinhcác cấp học. Từ này mang tính cổ điển, thường được dùng trong bối cảnh lịch sử hoặc văn học trước đây.
    • Sách giáo khoa cổ: "giáo khoa thư" cũng có thể ám chỉ các bộ sách giáo khoa , như bộ "Quốc văn giáo khoa thư" phổ biến ở Việt Nam thời kỳ đầu thế kỷ 20.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Học sinh thời xưa thường dùng "giáo khoa thư" để học chữ. (Học sinh thời trước sử dụng sách giáo khoa cổ để học chữ viết.)
    • Bộ "Quốc văn giáo khoa thư" một tài liệu quý giá về ngôn ngữ văn hóa. (Bộ sách giáo khoa quốc văn cổ điển một nguồn tư liệu quý cho ngôn ngữ văn hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giáo khoa thư" trong bối cảnh lịch sử: thường được nhắc đến như một di sản giáo dục, thể hiện phương pháp giảng dạy nội dung học tập của thời kỳ trước.

    • Các nhà nghiên cứu đang phục dựng lại những cuốn giáo khoa thư để tìm hiểu nền giáo dục xưa. (Các nhà nghiên cứu đang khôi phục lại những cuốn sách giáo khoa cổ để hiểu về nền giáo dục thời trước.)
  • "giáo khoa thư" so với "sách giáo khoa" hiện đại: "giáo khoa thư" mang sắc thái cổ kính, trong khi "sách giáo khoa" từ thông dụng hơn trong ngữ cảnh hiện tại.

    • Ngày nay, người ta ít dùng từ "giáo khoa thư" thay bằng "sách giáo khoa". (Hiện tại, từ "giáo khoa thư" ít được dùng, thay vào đó "sách giáo khoa".)
Biến thể từ gần giống
  • Sách giáo khoa (danh từ): sách dạy học chính thức trong trường họctừ hiện đại, thay thế cho "giáo khoa thư".

    • Sách giáo khoa lớp 1 được cập nhật theo chương trình mới. (Sách dạy học lớp 1 được cập nhật theo chương trình mới.)
  • Giáo trình (danh từ): sách dùng trong giảng dạybậc đại học hoặc chuyên ngành.

    • Giáo trình triết học giúp sinh viên hiểu sâu về tư tưởng. (Sách dạy học triết học giúp sinh viên hiểu sâu về tư tưởng.)
Từ đồng nghĩa
  • Sách học: sách dùng để học tập, mang nghĩa chung chung.
  • Sách dạy học: sách được biên soạn để giảng dạy.
Thành ngữ liên quan
  • Học theo giáo khoa thư: cách nói chỉ việc học tập theo khuôn mẫu, sách vở kỹ, thiếu sáng tạo.
    • Phương pháp học theo giáo khoa thư không còn phù hợp với thời đại mới. (Cách học dựa vào sách giáo khoa cổ không còn phù hợp với thời đại hiện tại.)